binage

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) sự xới xáo
  2. (tôn giáo) sự làm hai lễ (trong một ngày)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "binage"

binage
Le jardinier fait le binage des légumes avec une binette.