bistré

Học thuật
Thân thiện
bistré

Le soleil a donné à son visage un teint bistré.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nâu xám: Màu sắc pha trộn giữa nâu xám, thường dùng để mô tả màu da hoặc màu của một số vật liệu.
    • Bánh mật: Màu da sậm, hơi ngăm đen, giống như màu của bánh mật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son teint est bistré par le soleil. (Nước da của ấy trở nên nâu xám nắng.)
    • Il a une peau bistrée très caractéristique. (Anh ấy có một làn da bánh mật rất đặc trưng.)
    • Les vieilles photographies ont pris une teinte bistrée. (Những bức ảnh đã ngả sang màu nâu xám.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Teint bistré": Cụm từ cố định phổ biến nhất, dùng để mô tả nước da ngăm đen, khỏe mạnh, thường do phơi nắng.

    • Les marins ont souvent un teint bistré. (Các thủy thủ thường nước da bánh mật.)
  • "Yeux bistrés": Đôi khi dùng để mô tả đôi mắt quầng thâm hoặc tông màu tối xung quanh.

    • Elle avait des yeux bistrés de fatigue. ( ấy đôi mắt thâm quầng mệt mỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bistrer (động từ): Làm cho màu nâu xám, làm đen lại (ít dùng).
  • Bistre (danh từ): Một loại màu nâu sẫm truyền thống làm từ bồ hóng, dùng trong hội họa.
    • Un dessin au bistre. (Một bức vẽ bằng màu nâu bồ hóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hâlé: Rám nắng, sạm nắng (nhấn mạnh nguyên nhân do mặt trời).
  • Basané: Ngăm đen, sạm màu (thường chỉ màu da).
  • Bruni: Sạm đi, trở nên nâu (do tác động của tự nhiên).
Từ trái nghĩa
  • Pâle: Xanh xao, nhợt nhạt.
  • Blanc: Trắng.
  • Laitier: Trắng như sữa.
bistré

Le soleil a donné à son visage un teint bistré.

tính từ
  1. nâu xám
    • Teint bistré
      nước da nâu xám, nước da bánh mật

Từ chứa "bistré"

Từ có nhắc đến "bistré"