blâme

danh từ giống đực
  1. sự chê trách
    • Encourir le blâme
      bị chê trách
  2. sự khiển trách
    • Infliger un blâme à un élève
      khiển trách một học sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "blâme"

blâme
Le professeur inflige un blâme à un élève devant le bureau.