streak

/stri:k/
Học thuật
Thân thiện
streak

A bright streak of lightning splits the dark sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đường sọc, vệt, vạch dài: Một đường hoặc dải dài, hẹp màu sắc hoặc kết cấu khác biệt so với nền xung quanh.
    • Tính cách, nét đặc trưng: Một khía cạnh, đặc điểm tính cách riêng biệt, thường không phải toàn bộ tính cách.
    • Chuỗi, hồi, thời kỳ liên tiếp: Một loạt các sự kiện hoặc kết quả cùng loại xảy ra liên tục trong một khoảng thời gian.
  2. Động từ:

    • Đánh dấu bằng những vệt, sọc: Làm cho xuất hiện những đường sọc hoặc vệt dài.
    • Di chuyển rất nhanh: Di chuyển với tốc độ cực nhanh theo một đường thẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The cat has a dark streak on its back. (Con mèo một vệt lông sẫm màu trên lưng.)
    • He has a mean streak that surprises people. (Anh ta một nét tính cách độc ác khiến mọi người ngạc nhiên.)
    • The team is on a winning streak. (Đội đang một chuỗi chiến thắng.)
  • Động từ:

    • Tears streaked her face. (Những vệt nước mắt chảy dài trên mặt ấy.)
    • The jet streaked across the clear blue sky. (Chiếc máy bay phản lực lao vút qua bầu trời xanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Like a streak (of lightning)": Nhanh như chớp, cực kỳ nhanh.

    • He ran out of the door like a streak. (Anh ta chạy ra khỏi cửa nhanh như chớp.)
  • "To have a streak of something": một chút, một nét nào đó (về tính cách, đặc điểm).

    • She has a definite artistic streak. ( ấy chắc chắn một nét nghệ sĩ.)
  • "A losing/winning streak": Một chuỗi thua/thắng liên tiếp.

    • After a long losing streak, the team finally won a game. (Sau một chuỗi dài thua trận, đội cuối cùng cũng thắng một trận.)
Biến thể từ gần giống
  • Streaky (tính từ): sọc, vệt; không ổn định, lúc tốt lúc xấu.

    • The bacon was streaky and delicious. (Thịt xông khói vệt mỡ rất ngon.)
    • He gave a streaky performance. (Anh ấy màn trình diễn không ổn định.)
  • Streaker (danh từ): Người chạy khỏa thân nơi công cộng (một hành động gây sốc).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vệt): Stripe, band, line, vein.
  • Danh từ (tính cách): Trait, characteristic, touch, vein.
  • Danh từ (chuỗi): Run, series, stretch, spell.
  • Động từ (di chuyển nhanh): Zoom, flash, shoot, dart.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Streak through/past/across: Di chuyển rất nhanh qua/ngang qua.
    • A meteor streaked through the night sky. (Một vệt sao băng lao vút qua bầu trời đêm.)
Thành ngữ liên quan
  • "Talk a blue streak": Nói liên tục, nói rất nhanh nhiều.

    • Once she starts, she can talk a blue streak for an hour. (Một khi ấy bắt đầu, ấy có thể nói liên tục cả tiếng đồng hồ.)
  • "The silver streak": Biệt danh chỉ eo biển Manche (Kênh đào Anh), do màu sắc của nước biển.

streak

A bright streak of lightning splits the dark sky.

danh từ
  1. đường sọc, vệt
    • black with red streaks
      màu đen sọc đỏ
    • streak of light
      một vệt sáng
    • streak of lightning
      tia chớp
    • like a streak of lightning
      nhanh như một tia chớp
  2. vỉa
  3. tính, nét, nết, chất
    • he has a streak of humour in him
      anh ta cái nét hài hước
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hồi, thời kỳ, cơn
    • a long streak of bad luck
      thời kỳ dài gặp vận rủi

Idioms

  • like a streak
    (thông tục) nhanh như chớp
  • the silver streak
    biển Măng-
ngoại động từ ((thường) động tính từ quá khứ)
  1. làm cho đường sọc, làm cho vệt
    • face streaked with tears
      mặt đầy nước mắt chảy thành vệt
    • white marble streaked with red
      cẩm thạch trắng vân đỏ
nội động từ
  1. thành sọc, thành vệt
  2. thành vỉa
  3. đi nhanh như chớp

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "streak"

Từ có nhắc đến "streak"