boisson

Học thuật
Thân thiện
boisson

Une femme commande une boisson fraîche au café.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đồ uống: Chất lỏng dùng để uống, có thểnước, nước ngọt, nước trái cây, trà, phê, v.v.
    • Rượu: Thức uống cồn, như rượu vang, bia, rượu mạnh.
    • Sự nghiện rượu: Tình trạng lạm dụng hoặc nghiện thức uống cồn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Je voudrais une boisson sans alcool. (Tôi muốn một đồ uống không cồn.)
    • Le restaurant propose une carte des boissons. (Nhà hàng thực đơn đồ uống.)
    • L'impôt sur les boissons alcoolisées a augmenté. (Thuế đánh vào đồ uống cồn đã tăng.)
    • Il a des problèmes à cause de la boisson. (Anh ấy vấn đề rượu chè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Boisson gazeuse": nước ngọt ga.

    • Les enfants préfèrent les boissons gazeuses. (Trẻ em thích nước ngọt ga hơn.)
  • "Boisson énergisante": nước tăng lực.

    • Il ne faut pas abuser des boissons énergisantes. (Không nên lạm dụng nước tăng lực.)
  • "Être pris de boisson": say rượu.

    • Il a été arrêté parce qu'il était pris de boisson. (Anh ta bị bắt say rượu.)
Biến thể từ gần giống
  • Boire (động từ): uống.

    • Il faut boire beaucoup d'eau. (Phải uống nhiều nước.)
  • Buveur/Buveuse (danh từ): người hay uống rượu.

    • C'est un grand buveur de vin. (Ông ấymột người uống rượu vang nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Breuvage (danh từ giống đực): đồ uống (thường dùng trong văn chương hoặc chỉ một loại đồ uống cụ thể).
  • Consommation (danh từ giống cái): thức uống (thường dùng trong quán bar, nhà hàng).
  • Potion (danh từ giống cái): thuốc nước, thức uống (thường tác dụng chữa bệnh hoặc phép thuật).
Thành ngữ liên quan
  • S'adonner à la boisson: nghiện rượu, chìm đắm trong rượu chè.

    • Il a perdu son travail en s'adonnant à la boisson. (Anh ta mất việc nghiện rượu.)
  • Être sobre comme un chameau: rất ít uống rượu, kiêng rượu (nghĩa bóng: tỉnh táo như lạc đà).

    • Ne lui propose pas de vin, il est sobre comme un chameau. (Đừng mời ông ấy rượu vang, ông ấy kiêng rượu lắm.)
boisson

Une femme commande une boisson fraîche au café.

danh từ giống cái
  1. đồ uống
    • Boisson glacée
      đồ uống ướp lạnh
  2. rượu
    • Impôt sur les boissons
      thuế rượu
  3. sự nghiện rượu
    • S'adonner à la boisson
      nghiện rượu
    • être pris de boisson
      say