boisson

danh từ giống cái
  1. đồ uống
    • Boisson glacée
      đồ uống ướp lạnh
  2. rượu
    • Impôt sur les boissons
      thuế rượu
  3. sự nghiện rượu
    • S'adonner à la boisson
      nghiện rượu
    • être pris de boisson
      say

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "boisson"

boisson
Une femme commande une boisson fraîche au café.