poisson

Học thuật
Thân thiện
poisson

Un poisson rouge nage dans un bocal rond.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • : Động vật xương sống, sống dưới nước, thở bằng mang, thường vảy vây.
    • (Số nhiều: Les poissons) (Thiên văn học): Chòm sao , chòm Thiên Ngư.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • J'ai acheté du poisson frais au marché. (Tôi đã mua tươichợ.)
    • Les poissons nagent dans la rivière. (Những con bơi dưới sông.)
    • Le signe astrologique des Poissons. (Cung hoàng đạo Song Ngư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • être comme un poisson dans l'eau: Cảm thấy thoải mái, tự nhiên như gặp nước.
    • Dans son nouvel emploi, il est comme un poisson dans l'eau. (Trong công việc mới, anh ấy cảm thấy thoải mái như gặp nước.)
  • noyer le poisson: Làm loãng vấn đề, nói loanh quanh để tránh trả lời trực tiếp.
    • Au lieu de répondre, il a essayé de noyer le poisson. (Thay vì trả lời, anh ta đã cố nói loanh quanh làm loãng vấn đề.)
  • finir en queue de poisson: Kết thúc một cách hụt hẫng, không trọn vẹn, đầu voi đuôi chuột.
    • Cette réunion a fini en queue de poisson. (Cuộc họp này đã kết thúc một cách hụt hẫng.)
Biến thể từ liên quan
  • Poissonnerie (n.f): Cửa hàng bán .
  • Poissonnier, poissonnière (n): Người bán .
  • Poissonneux, poissonneuse (adj): Nhiều (ví dụ: une rivière poissonneuse - một con sông nhiều ).
  • Poisson-chat (n.m): Cá trê (từ ghép).
  • Poisson-rouge (n.m): Cá vàng (từ ghép).
Từ đồng nghĩa
  • Piscine (n.f): Bể , hồ bơi (nghĩa khác, chỉ liên quan về ngữ cảnh nước).
  • Fruit de mer (n.m): Hải sản (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả ).
Thành ngữ liên quan
  • poisson d'avril: Trò đùa ngày tháng Tư (ngày 1 tháng 4).
    • Il m'a fait un poisson d'avril. (Anh ấy đã trêu tôi một trò tháng Tư.)
  • gueuler quelqu'un comme du poisson pourri: Mắng chửi ai một cách thậm tệ.
  • la sauce fait passer le poisson: ngon cách nấu; khéo nói dễ xuôichỉ cách trình bày quan trọng).
  • ne savoir à quelle sauce manger son poisson: Lúng túng, hổ thẹn, không biết xoay xở thế nào.
  • n'être ni chair ni poisson: Không ra thể thống , không dứt khoát (xem thành ngữ với "chair").
  • faire une queue de poisson: (Khi lái xe) Vượt lên rồi rẽ ngoặt ngay trước đầu xe khác một cách nguy hiểm.
poisson

Un poisson rouge nage dans un bocal rond.

{{poisson}}
danh từ giống đực
  1. (Les poissons) (số nhiều; thiên văn) chòm sao , chòm Thiên ngư
    • engueuler quelqu'un comme du poisson pourri
      mắng chửi ai thậm tệ
    • être comme un poisson dans l'eau
      xem eau
    • il avalerait la mer et les poissons
      uống mấy cũng chưa đã, ăn mấy cũng hết
    • la sauce fait passer le poisson
      ngon cách nấu; khéo nói dễ xuôi
    • ne savoir à quelle sauce manger son poisson
      lúng túng hổ thẹn
    • n'être ni chair ni poisson
      xem chair
    • noyer le poisson
      xem noyer
    • poisson d'avril
      xem avril
    • faire une queue de poisson
      vừa vượt lên đã rẽ ngoặt ngay (xe ô )
    • finir en queue de poisson
      đầu voi đuôi chuột