bordage

danh từ giống đực
  1. (hàng hải) lớp tôn vỏ (lòng tàu)
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự viền
    • Le bordage d'un habit
      sự viền mép áo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bordage"

bordage
Le menuisier vérifie le bordage du petit bateau en bois.