bossu

tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) u (động vật)
danh từ giống đực
  1. người
    • il y a des bossus
      (sân khấu; tiếng lóng, biệt ngữ) vở kịch bị huýt còi
    • rire comme un bossu
      (thân mật) cười như nắc nẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bossu"

Từ có nhắc đến "bossu"

bossu
Un bossu traverse la rue avec sa canne.