bosse

danh từ giống cái
  1. bướu, u, ụ
    • La bosse du bossu
      bướu người
    • Bosses du chameau
      bướu lạc đà
    • Se faire une bosse au front en se cognant
      đụng đầu sưng u ở trán
    • Bosse pariétale
      (giải phẫu) ụ thái dương
    • Terrain qui présente de nombreuses bosses
      đám đất nhiều
  2. (hàng hải) dây cột
    • Boss
  3. avoir la bosse de+ (thân mật) khiếu về
    • ne souhaiter (rêver) que plaies et bosses
      chỉ thích cãi cọ đấm đá nhau
    • rouler sa bosse
      (thân mật) đi đây đi đó hoài
    • se flanquer une bosse de rire
      cười vỡ bụng
    • s'en donner une bosse
      (thông tục) chè chén nhậu nhẹt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "bosse"

bosse
Une bosse s'est formée sur son front après qu'il a heurté la table.