boucan

danh từ giống đực
  1. thịt hun khói (của người Ca-ra-íp)
  2. giàn hun thịt
  3. (thân mật) tiếng ồn ào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "boucan"

Từ có nhắc đến "boucan"

boucan
Les enfants font un boucan terrible dans le jardin en jouant au ballon.