bouchon

danh từ giống đực
  1. nút (chai, lọ, ống,...)
  2. phao (ở dây câu)
  3. nùi (rơm, cỏ...)
    • Frotter un cheval avec un bouchon
      lấy nùi rơm xát cho ngựa
    • Mettre du linge en bouchon
      nùi quần áo
  4. (từ , nghĩa ) nùi rơm chiêu hàng (ở cửa quán rượu, quán ăn..); quán hàng (bán rượu...)
    • bouchon de brume
      sương mù mịt
    • bouchon de carafe
      (thông tục) viên kim cương to
    • bouchon de circulation
      sự nghẽn xe cộ
    • mon petit bouchon!
      con chó của tôi (tiếng gọi nũng nịu thân mến)
    • c'est plus fort que de jouer au bouchon
      xem fort

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bouchon"

bouchon
Un bouchon de liège est retiré d'une bouteille de vin.