boudiné

Học thuật
Thân thiện
boudiné

La femme est boudinée dans sa robe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mặc quá chật, bị chặt: Dùng để miêu tả quần áo quá chật, khiến cơ thể bị sát có thể tạo thành những đường gồ lên, giống như hình dạng của một cái dồi (xúc xích).
    • () hình dồi lợn, phình tròn: Dùng để miêu tả một bộ phận cơ thể (như ngón tay) tròn, mập ngắn, giống hình dạng của một cái dồi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle est boudinée dans sa robe de soirée. ( ấy bị chặt trong chiếc váy dạ hội.)
    • Avec ce pantalon trop petit, il a l'air tout boudiné. (Với chiếc quần quá nhỏ đó, anh ta trông có vẻ rất bị chặt.)
    • Il a des doigts boudinés. (Anh ấy những ngón tay ngắn mập tròn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être boudiné dans quelque chose": Bị chặt, mắc kẹt trong một bộ quần áo quá chật.
    • Les enfants grandissent vite et sont souvent boudinés dans leurs vêtements de l'année dernière. (Trẻ con lớn nhanh thường bị chặt trong quần áo của năm ngoái.)
Biến thể từ gần giống
  • Boudin (danh từ): Dồi lợn, một loại xúc xích. Đâytừ gốc tạo ra tính từ "boudiné", dùng để so sánh hình dạng.
  • Serré(e) (tính từ): Chật, khít. Từ này nhấn mạnh đến sự vừa khít hơn là hình dạng "dồi" như "boudiné".
  • Empâté(e) (tính từ): Béo mập, phị ra. Thường dùng cho khuôn mặt hoặc cơ thể nói chung, không nhất thiết gợi hình ảnh "bị " như "boudiné".
Từ đồng nghĩa
  • À l'étroit: Chật chội, bó buộc (trong quần áo).
  • Rondouillard(e): Tròn trĩnh, mập mạp (thân thiện, thường dùng cho người).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir les doigts boudinés: những ngón tay ngắn mập tròn.
    • Pour un pianiste, avoir les doigts boudinés peut être un désavantage. (Đối với một nghệ sĩ dương cầm, những ngón tay mập tròn có thểmột bất lợi.)
boudiné

La femme est boudinée dans sa robe.

tính từ
  1. mặc quá chật
    • Boudinée dans sa robe
      mặc áo dài quá chật
  2. () hình dồi lợn
    • Doigts boudinés
      ngón tay như dồi lợn, ngón tay chuối mắn