boudin

Học thuật
Thân thiện
boudin

Le boucher prépare un boudin noir avec des épices.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Dồi lợn, dồi: Một loại xúc xích truyền thống của Pháp, thường được làm từ máu lợn, mỡ, hành tây các loại gia vị, nhồi vào ruột lợn.
    • Món tóc xoăn: (Trong ngữ cảnh làm tóc) Kiểu tóc được uốn thành những lọn xoăn tròn, nhỏ.
    • Vòng thép xoắn ốc: Một cấu trúc hoặc vật thể hình dạng xoắn ốc, giống như xo.
    • (Kiến trúc) Gờ vòng: Đường gờ trang trí hình tròn hoặc hình xoắn ốc trên các công trình kiến trúc.
    • (Đường sắt) Gờ bánh: Phần vành, gờ của bánh xe lửa.
    • (Hàng hải) Gờ tàu: Thanh gỗ hoặc kim loại bọc quanh mạn tàu để bảo vệ.
    • Ngòi mìn: Bộ phận kích nổ của một quả mìn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Nous mangeons du boudin noir avec des pommes. (Chúng tôi ăn dồi đen với táo.)
    • Elle a fait un beau boudin pour la soirée. ( ấy đã làm một kiểu tóc xoăn bồng đẹp cho buổi tối.)
    • Le boudin de la roue est endommagé. (Gờ bánh xe bị hư hỏng.)
    • Le boudin du navire a été repeint. (Gờ tàu đã được sơn lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "clair comme du jus de boudin" (thân mật): Tối nghĩa, khó hiểu.

    • Ses explications sont claires comme du jus de boudin. (Những giải thích của anh ta tối nghĩa như nước dồi vậy.)
  • "faire du boudin" (thân mật): Hờn dỗi, làm bộ giận dỗi.

    • Arrête de faire du boudin pour un rien ! (Đừng hờn dỗi chuyện không đâu nữa!)
  • "s'en aller en eau de boudin" (thân mật): Phăng teo, hỏng tuột, kết thúc một cách thất bại hoặc không kết quả.

    • Tous nos projets s'en sont allés en eau de boudin. (Tất cả các dự án của chúng tôi đều hỏng tuột.)
Biến thể từ liên quan
  • Boudin noir: Dồi đen (làm từ máu lợn).
  • Boudin blanc: Dồi trắng (làm từ thịt trắng, thườngthịt hoặc thịt lợn không máu).
  • Eau de boudin: Nước rửa lòng (dùng để làm dồi); (nghĩa bóng, thân mật) thứ đó vô giá trị, thất bại.
Từ đồng nghĩa
  • Pour la nourriture: Saucisse (xúc xích), andouillette (dồi tràng).
  • Pour la coiffure: Boucle (lọn tóc xoăn), frisure (tóc uốn).
  • Pour la technique: Bourrelet (gờ, đệm), jante (vành xe).
boudin

Le boucher prépare un boudin noir avec des épices.

danh từ giống đực
  1. dồi lợn, dồi
  2. món tóc xoăn
  3. vòng thép xoắn ốc
  4. (kiến trúc) gờ vòng
  5. (đường sắt) gờ bánh
  6. (hàng hải) gờ tàu
  7. ngòi mìn
  8. (thường số nhiều) ngón tay chuối mắn
    • clair comme du jus de boudin
      (thân mật) tối nghĩa, khó hiểu
    • eau de boudin
      nước rửa lòng (để làm dồi)
    • faire du boudin
      (thân mật) hờn dỗi
    • s'en aller en eau de boudin
      (thân mật) phăng teo, hỏng tuột