boudin

danh từ giống đực
  1. dồi lợn, dồi
  2. món tóc xoăn
  3. vòng thép xoắn ốc
  4. (kiến trúc) gờ vòng
  5. (đường sắt) gờ bánh
  6. (hàng hải) gờ tàu
  7. ngòi mìn
  8. (thường số nhiều) ngón tay chuối mắn
    • clair comme du jus de boudin
      (thân mật) tối nghĩa, khó hiểu
    • eau de boudin
      nước rửa lòng (để làm dồi)
    • faire du boudin
      (thân mật) hờn dỗi
    • s'en aller en eau de boudin
      (thân mật) phăng teo, hỏng tuột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "boudin"

Từ có nhắc đến "boudin"

boudin
Le boucher prépare un boudin noir avec des épices.