bouton

danh từ giống đực
  1. nụ, mầm
    • Bouton de rose
      nụ hoa hồng
  2. mụn (mọcda)
  3. cúc khuy (ở áo)
  4. núm, nút
    • Bouton de tiroir
      núm ngăn kéo
    • ne tenir qu'à un bouton
      không vững, không chắc
    • presser le bouton à quelqu'un
      thúc ai gắt gao, bấm nút ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bouton
La petite fille attache le bouton de son manteau rouge.