bureau

/bjuə'rou/
danh từ giống đực
  1. bàn viết
  2. bàn giấy, phòng làm việc
  3. phòng, sở, ty, cơ quan
    • Bureau de placement
      phòng tìm việc
    • Bureau d'enregistrement
      phòng đăng
    • Bureau de tabac
      ty thuốc lá
    • Bureau d'un théâtre
      chỗ bán nhà hát
  4. ban chỉ đạo (một hội đồng)
    • Renouveler le bureau
      bầu lại ban chỉ đạo
    • bureau politique d'un parti
      bộ chính trị của một đảng
    • fournitures de bureau
      xem fourniture

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bureau
Le professeur range ses livres sur le bureau.