barreau

danh từ giống đực
  1. thanh (gỗ, sắt)
  2. ghế luật sư; nghề luật sư; đoàn luật sư
    • Barrot

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "barreau"

barreau
L'avocat s'appuie contre le barreau de la salle d'audience.