brassière

/'bræsieə/
danh từ giống cái
  1. áo cánh trẻ em
  2. dây đu tay (trong xe ô )
  3. cái nâng , cái xu chiêng (ở Ca-na-đa)
  4. (số nhiều) dây đeo (ba ...)
    • être en brassière
      (từ , nghĩa ) bó tay, không làm gì được
    • tenir quelqu'un en brassière
      (từ , nghĩa ) câu thúc ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

brassière
La petite fille porte une brassière blanche sous sa robe.