brasserie

/'bræsəri/
Học thuật
Thân thiện
brasserie

Une brasserie produit de la bière blonde et brune.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quán bia, nhà hàng phục vụ bia thức ăn: Một cơ sở kinh doanh, thường thoải mái không quá trang trọng, chuyên phục vụ bia (thườngbia tươi) cùng với các món ăn đơn giản, nhanh chóng như xúc xích, dưa muối, món hầm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • On a mangé une choucroute dans une brasserie typique de Strasbourg. (Chúng tôi đã ăn món dưa cải muối thịt trong một quán bia đặc trưng của Strasbourg.)
    • Cette brasserie est célèbre pour ses bières artisanales. (Quán bia này nổi tiếng với các loại bia thủ công của họ.)
    • Rendez-vous à la brasserie du coin pour un verre ? (Hẹn gặpquán bia góc phố để uống một ly chứ?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Brasserie" thường gợi đến không khí sôi động, ồn ào đông đúc, đặc biệtvào buổi tối. một phần của văn hóa xã hội ẩm thực Pháp, khác với nhà hàng cao cấp () về mức độ trang trọng thực đơn.
  • Trong bối cảnh lịch sử, từ này liên hệ mật thiết với vùng Alsace-Lorraine, nơi truyền thống sản xuất bia lâu đời.
Biến thể từ liên quan
  • Brasser (động từ): khuấy, trộn. Đâygốc từ của "brasserie", liên quan đến việc khuấy trộn trong quá trình sản xuất bia.
  • Brasseur (danh từ): người nấu bia, chủ xưởng bia.
  • Brassage (danh từ): sự nấu bia, sự pha trộn.
Từ đồng nghĩa
  • Bistrot: quán rượu nhỏ, quán ăn bình dân. (Có thể tương tự nhưng đôi khi nhỏ hơn thực đơn có thể đa dạng hơn, không nhất thiết nhấn mạnh vào bia.)
  • Café: quán phê. (Có thể phục vụ bia nhưng trọng tâm chính phê đồ uống nhẹ.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "brasserie". Tuy nhiên, cụm "tenir une brasserie" có thể được hiểu là "quản lý/kinh doanh một quán bia".
    • Il tient une brasserie depuis vingt ans. (Ông ấy đã kinh doanh một quán bia được hai mươi năm rồi.)
brasserie

Une brasserie produit de la bière blonde et brune.

danh từ giống cái
  1. nhà máy bia
  2. công nghiệp bia
  3. quán bia