brasser

ngoại động từ
  1. nhào, trộn
    • Brasser la pâte
      nhào bột
    • Brasser les cartes
      (thân mật) trang bài
    • Brasser l'eau
      (ngư nghiệp) khuấy đục nước
  2. (Brasser la bière) gây hèm rượu bia; làm rượu bia
  3. vận dụng (nhiều tiền); giải quyết; làm (nhiều việc)
  4. (từ , nghĩa ) âm mưu
    • Brasser un assassinat
      âm mưu một vụ ám sát
  5. (hàng hải) hướng (sào căng buồm) cho đúng chiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "brasser"