broie

Học thuật
Thân thiện
broie

Une femme broie des amandes dans un mortier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bộ phận nghiền, cơ cấu nghiền: "broie" là một danh từ chỉ một bộ phận hoặc cơ cấu trong máy móc, thườngmáy nghiền, chức năng nghiền nát, xay nhỏ vật liệu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La broie de ce moulin à café est en céramique. (Bộ phận nghiền của máy xay phê này làm bằng gốm.)
    • Il faut nettoyer la broie après chaque utilisation. (Cần phải vệ sinh cơ cấu nghiền sau mỗi lần sử dụng.)
Biến thể từ liên quan
  • Broyer (động từ): nghiền, xay, tán nhỏ.
    • Broyer du café. (Xay phê.)
  • Broyeur (danh từ giống đực): máy nghiền, người nghiền.
    • un broyeur à déchets. (máy nghiền rác.)
Lưu ý
  • Từ "broie" trong vai trò danh từ này ít phổ biến hơn so với động từ "broyer" danh từ "broyeur". Trong nhiều ngữ cảnh, người ta thường dùng "broyeur" hoặc các từ cụ thể hơn như "meule" (đá nghiền) để chỉ bộ phận này.
  • "Broie" cũnghình thức chia của động từ "broyer" ở ngôi thứ nhất thứ ba số ít thì hiện tại (je broie, il/elle broie). Cần phân biệt với danh từ.
broie

Une femme broie des amandes dans un mortier.

danh từ giống cái
  1. xem brisoir I

Từ chứa "broie"

Từ có nhắc đến "broie"