brou

danh từ giống đực
  1. vỏ quả hồ đào, vỏ quả hạch
    • brou de noix
      rượu hồ đào
    • Brout

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

brou
Le brou de noix est utilisé pour teindre le bois en brun foncé.