proie

Học thuật
Thân thiện
proie

Un oiseau de proie plane dans le ciel.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Con mồi: Động vật bị một động vật khác săn bắt ăn thịt.
    • (Nghĩa bóng) Nạn nhân, đối tượng bị tấn công hoặc chiếm đoạt: Chỉ một người hoặc một vật bị một thế lực, cảm xúc, hoặc tai họa nào đó làm hại, chiếm đoạt hoặc giày vò.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le lion a attrapé sa proie. (Con sư tử đã bắt được con mồi của .)
    • Cette entreprise est devenue la proie d'un raider financier. (Công ty này đã trở thành mồi ngon cho một tay đầu cơ tài chính.)
    • Être en proie à l'inquiétude. (Bị nỗi lo lắng giày vò.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être la proie de (quelque chose/quelqu'un): Là nạn nhân của, bị cái gì/ai đó tàn phá hoặc chiếm đoạt.

    • Le village fut la proie des flammes. (Ngôi làng đã bị ngọn lửa tàn phá.)
  • Être en proie à (un sentiment, une émotion): Bị một cảm xúc, trạng thái tiêu cực nào đó giày vò, dày .

    • Il est en proie au doute. (Anh ta đang bị sự nghi ngờ giày vò.)
Biến thể từ gần giống
  • Oiseau de proie (danh từ giống đực): Chim săn mồi (ưng, đại bàng...). (Nghĩa bóng) Kẻ tham tàn, kẻ đi cướp bóc.
  • Proie vivante: Mồi sống.
Từ đồng nghĩa
  • Butin (danh từ giống đực): Chiến lợi phẩm, vật cướp được (thường dùng cho người, nghĩa bóng).
  • Victime (danh từ giống cái): Nạn nhân (nghĩa bóng).
  • Gibier (danh từ giống đực): Thú săn, chim săn (chỉ con vật bị săn nói chung).
Thành ngữ liên quan
  • Être une proie facile: Là một con mồi dễ dàng, dễ bị tấn công hoặc lợi dụng.
  • Lâcher la proie pour l'ombre: (Nghĩa đen: Bỏ con mồi để đuổi theo cái bóng) Thành ngữ chỉ việc từ bỏ cái chắc chắn, thật để theo đuổi cái hão huyền, viển vông.
proie

Un oiseau de proie plane dans le ciel.

danh từ giống cái
  1. mồi
    • épier la proie
      rình mồi
    • être en proie à
      bị giày vò bởi
    • Être en proie au remords
      bị hối hận giày vò
    • être la proie de
      làm mồi cho, là nạn nhân của, bị... tàn phá
    • être la proie du malheur
      nạn nhân của cảnh bất hạnh
    • Forêt qui a été la proie des flammes
      cánh rừng bị lửa tàn phá
    • olseau de proie
      chim săn mồi