broyeur

tính từ
  1. tán, nghiền
    • Dents broyeuses
      răng nghiền (răng hàm)
    • Insecte broyeur
      sâu bọ phần phụ miệng kiểu nghiền
danh từ giống đực
  1. máy nghiền
danh từ giống cái
  1. (hội họa) máy nghiền màu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

broyeur
L'artiste utilise un broyeur pour mélanger ses pigments.