broyeur

Học thuật
Thân thiện
broyeur

L'artiste utilise un broyeur pour mélanger ses pigments.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tán, nghiền: Dùng để mô tả một thứ đó chức năng nghiền nát, xay nhỏ hoặc làm vỡ vật liệu thành những mảnh nhỏ hơn.
  2. Danh từ giống đực:

    • Máy nghiền: Một thiết bị hoặc máy móc dùng để nghiền, xay hoặc làm nhỏ các vật liệu rắn.
  3. Danh từ giống cái (trong lĩnh vực hội họa):

    • Máy nghiền màu: Một công cụ đặc biệt dùng để nghiền các chất màu (như bột màu) với dầu hoặc chất kết dính để tạo thành sơn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les dents broyeuses sont situées à l'arrière de la bouche. (Những chiếc răng nghiền nằmphía sau miệng.)
    • Cet insecte possède des mandibules broyeuses. (Loài côn trùng này những chiếc hàm nghiền.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le broyeur à déchets est installé sous l'évier de la cuisine. (Chiếc máy nghiền rác được lắp đặt dưới bồn rửa trong nhà bếp.)
    • Ils utilisent un broyeur pour réduire les branches en copeaux. (Họ sử dụng một chiếc máy nghiền để biến các cành cây thành mùn.)
  • Danh từ giống cái (hội họa):

    • L'artiste prépare ses couleurs à l'huile sur une broyeuse en marbre. (Người họa chuẩn bị màu vẽ dầu của mình trên một chiếc máy nghiền màu bằng đá cẩm thạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Broyeur à végétaux": máy nghiền cành cây, máy xay rác thực vật. Đâymột loại máy nghiền cụ thể dùng trong làm vườn.

    • Après la taille des haies, je passe les branches au broyeur à végétaux. (Sau khi cắt tỉa hàng rào, tôi cho các cành cây vào máy nghiền cành.)
  • "Broyeur de médicaments": máy nghiền thuốc. Dụng cụ dùng để nghiền nhỏ viên thuốc, thường dùng trong chăm sóc y tế.

    • Pour les patients ayant des difficultés à avaler, l'infirmière utilise un broyeur de médicaments. (Đối với những bệnh nhân khó nuốt, y tá sử dụng một chiếc máy nghiền thuốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Broyer (động từ): nghiền, xay, tán.

    • Il faut broyer les graines pour en faire une poudre. (Cần phải nghiền hạt để làm thành bột.)
  • Broyage (danh từ giống đực): sự nghiền, quá trình nghiền.

    • Le broyage des olives est la première étape pour faire de l'huile. (Sự nghiền quả ô liubước đầu tiên để làm dầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Concasseur (danh từ giống đực): máy đập, máy nghiền (thường dùng cho đá, quặng).
  • Moulin (danh từ giống đực): cối xay, máy xay (thường dùng cho ngũ cốc, phê).
  • Pilon (danh từ giống đực): chày (dùng để giã, nghiền thủ công).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Passer au broyeur (cụm động từ): cho vào máy nghiền; (nghĩa bóng) phê phán, chỉ trích gay gắt hoặc loại bỏ một cách tàn nhẫn.
    • Les documents confidentiels ont été passés au broyeur. (Các tài liệu mật đã bị cho vào máy hủy giấy.)
    • Le critique a passé le dernier film du réalisateur au broyeur. (Nhà phê bình đã chỉ trích gay gắt bộ phim mới nhất của đạo diễn.)
broyeur

L'artiste utilise un broyeur pour mélanger ses pigments.

tính từ
  1. tán, nghiền
    • Dents broyeuses
      răng nghiền (răng hàm)
    • Insecte broyeur
      sâu bọ phần phụ miệng kiểu nghiền
danh từ giống đực
  1. máy nghiền
danh từ giống cái
  1. (hội họa) máy nghiền màu