brayer

ngoại động từ
  1. buộc dây kéo vào
danh từ giống đực
  1. da buộc quả lắc (chuông)
  2. dây kéo (gạch đá, vữa... khi xây cất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "brayer"

brayer
Le maçon utilise un brayer pour étaler le mortier sur les briques.