broyer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tán, nghiền, xay: Hành động dùng lực cơ học để làm vỡ, làm nhỏ hoặc làm thành bột một vật thể rắn.
    • Làm nát ra, đập tan: Hành động phá hủy hoặc làm biến dạng một vật bằng lực mạnh, thường dẫn đến hư hại hoàn toàn.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Chán nản, phiền muộn sâu sắc: Cảm giác buồn bã, u sầu ám ảnh.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut broyer les amandes pour faire ce gâteau. (Phải nghiền hạnh nhân để làm chiếc bánh này.)
    • La machine a broyé la voiture accidentée. (Cỗ máy đã nghiền nát chiếc xe bị tai nạn.)
    • Depuis son départ, elle ne fait que broyer du noir. (Kể từ khi anh ấy đi, ấy chỉ toàn chán nản phiền muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Broyer du noir": Một thành ngữ thân mật có nghĩarơi vào trạng thái chán nản, u uất, suy nghĩ tiêu cực.
    • Arrête de broyer du noir, ça ne résout rien ! (Đừng chán nản nữa, điều đó chẳng giải quyết được đâu!)
Biến thể từ gần giống
  • Broyage (danh từ): Hành động nghiền, xay; quá trình nghiền nát.

    • Le broyage des graines est une étape importante. (Việc nghiền hạtmột bước quan trọng.)
  • Broyeur (danh từ): Máy nghiền, người nghiền.

    • un broyeur à café (máy xay phê)
Từ đồng nghĩa
  • Écraser: đè bẹp, nghiền nát (nhấn mạnh lực đè).
  • Piler: giã, tán (thường bằng chày cối).
  • Concasser: đập vỡ thành từng mảnh nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Pháp theo cách của tiếng Anh. Động từ thường đi kèm trực tiếp với tân ngữ hoặc thông qua giới từ cố định.) - Broyer qqch dans qqch: Nghiền vật trong/bằng thứ . - broyer du poivre dans un mortier (tán hạt tiêu trong cối)

Thành ngữ liên quan
  • Broyer du noir: (đã giải thíchtrên).
  • Avoir le cœur broyé: trái tim tan nát, cảm thấy đau khổ tột cùng.
    • Elle a le cœur broyé après cette rupture. ( ấy đau khổ tột cùng sau cuộc chia tay này.)
ngoại động từ
  1. tán, nghiền
    • Broyer du poivre
      tán hạt tiêu
    • Broyer les couleurs
      (hội họa) nghiền màu
  2. làm nát ra, đập tan
    • Avoir deux doigts broyés dans l'engrenage
      bị kẹp nát hai ngón tay vào bánh răng
    • Broyer la résistance ennemie
      đập tan sự kháng cự của quân địch
    • broyer du noir
      (thân mật) phiền muộn