broyer

ngoại động từ
  1. tán, nghiền
    • Broyer du poivre
      tán hạt tiêu
    • Broyer les couleurs
      (hội họa) nghiền màu
  2. làm nát ra, đập tan
    • Avoir deux doigts broyés dans l'engrenage
      bị kẹp nát hai ngón tay vào bánh răng
    • Broyer la résistance ennemie
      đập tan sự kháng cự của quân địch
    • broyer du noir
      (thân mật) phiền muộn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "broyer"