brutal

/'bru:tl/
tính từ
  1. tàn nhẫn, hung tợn
    • Homme brutal
      người tàn nhẫn
    • Une franchise brutale
      một lối thành thực tàn nhẫn
  2. mạnh đột nhiên (quả đấm...)
  3. (từ , nghĩa ) () thú tính
    • Instinct brutal
      bản năng thú tính
danh từ
  1. người tàn nhẫn, người hung tợn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "brutal"

brutal
Un homme brutal a frappé son chien.