bucket

/'bʌkit/
danh từ
  1. thùng, (để múc nước)
  2. pittông (ống bơm)
  3. gầu (ở guồng nước)
  4. lỗ căm (roi, súng, chân giả...)

Idioms

  • to give the bucket
    đuổi ra không cho làm, sa thải
  • to kick the bucket
    (từ lóng) củ, ngoẻo
động từ
  1. bắt (ngựa) chạy quá sức
  2. chèo (thuyền) vội vàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bucket"

Từ có nhắc đến "bucket"

bucket
A child fills a bucket with sand at the beach.