packet

/'pækit/
danh từ
  1. gói nhỏ
    • a packet of cigarettes
      gói thuốc lá
  2. tàu chở thư ((cũng) packet boat)
  3. (từ lóng) món tiền được cuộc; món tiền thua cuộc (đánh cuộc, đánh đổ...)
  4. (từ lóng) viên đạn
    • to catch (stop) a packet
      bị ăn đạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "packet"

Từ có nhắc đến "packet"

packet
The mail packet arrives at the dock.