pocket

/'pɔkit/
Học thuật
Thân thiện
pocket

A billiard ball rolls into the corner pocket of the table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Túi (quần áo): Một túi nhỏ được may vào quần áo để đựng đồ vật nhỏ.
    • Khoản tiền, túi tiền (nghĩa bóng): Chỉ về tài chính cá nhân hoặc số tiền sẵn có.
    • Khu vực nhỏ biệt lập: Một nhóm nhỏ hoặc một khu vực tách biệt đặc điểm riêng biệt.
    • Túi hứng bi (trong bi-a): Lỗgóc hoặc cạnh bàn bi-a để bi rơi vào.
    • Khoang, túi khí: Một khoảng không gian kín hoặc vùng khí áp thấp ( dụ: lỗ hổng không khí).
  2. Động từ:

    • Bỏ vào túi: Hành động đặt một vật đó vào trong túi của quần áo.
    • Chiếm đoạt, đút túi (một cách bất hợp pháp hoặc vụng trộm): Hành động lấy giữ lại thứ đó cho riêng mình, thường tiền, một cách không trung thực.
    • Nén lại, nuốt (cảm xúc, sự kiêu hãnh): Hành động kìm nén hoặc chấp nhận một cảm xúc tiêu cực (như giận dữ, xấu hổ) không biểu lộ ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He put his keys in his pocket. (Anh ấy bỏ chìa khóa vào túi quần.)
    • The new tax will hurt everyone's pocket. (Loại thuế mới sẽ làm tổn hại đến túi tiền của mọi người.)
    • There are still pockets of poverty in the city. (Vẫn còn những khu vực nghèo đói trong thành phố.)
    • The billiard ball fell into the corner pocket. (Quả bi-a rơi vào túi góc.)
  • Động từ:

    • She pocketed the receipt after paying. ( ấy bỏ biên lai vào túi sau khi thanh toán.)
    • The cashier was caught pocketing money from the register. (Nhân viên thu ngân bị bắt quả tang đút túi tiền từ máy tính tiền.)
    • He had to pocket his pride and apologize. (Anh ta phải nuốt niềm kiêu hãnh xin lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be in pocket": lãi, tiền lời.

    • After the deal, he was £100 in pocket. (Sau vụ giao dịch, anh ta lãi được 100 bảng.)
  • "To be out of pocket": Bị lỗ, bị hao tiền.

    • I'm £50 out of pocket because of that mistake. (Tôi hao mất 50 bảng sai lầm đó.)
  • "A pocket of air/resistance": Một túi khí / mộtđề kháng.

    • The plane hit a pocket of air and shook violently. (Máy bay gặp một túi khí rung lắc dữ dội.)
Biến thể từ gần giống
  • Pocket-sized (adj): Cỡ nhỏ bỏ túi được.

    • He carries a pocket-sized dictionary. (Anh ấy mang theo một cuốn từ điển cỡ bỏ túi.)
  • Pocketbook (n): Sổ tay bỏ túi; (Mỹ) tiền.

  • Air pocket (n): Lỗ hổng không khí.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (túi): Pouch (túi nhỏ), compartment (ngăn).
  • Động từ (chiếm đoạt): Pilfer (ăn cắp vặt), embezzle (biển thủ), appropriate (chiếm đoạt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pocket away: Để dành, cất giữ (tiền).
    • She pockets away a little money every month. ( ấy để dành một ít tiền mỗi tháng.)
Thành ngữ liên quan
  • To burn a hole in one's pocket: (Tiền) muốn được tiêu ngay, làm cho người ta thấy nôn nóng muốn xài.

    • The bonus money is burning a hole in his pocket. (Số tiền thưởng làm anh ta nôn nóng muốn tiêu ngay.)
  • To have someone in one's pocket: Hoàn toàn khống chế, dắt mũi ai.

    • The corrupt official had the mayor in his pocket. (Viên chức tham nhũng hoàn toàn khống chế được thị trưởng.)
  • To line one's (own) pocket: Làm giàu bất chính, vét tiền bạc (cho bản thân).

    • He used his position to line his own pockets. (Hắn ta lợi dụng chức vụ để vét tiền bạc.)
pocket

A billiard ball rolls into the corner pocket of the table.

danh từ
  1. túi (quần áo)
  2. bao (75 kg)
    • a pocket of hops
      một bao hoa bia
  3. (nghĩa bóng) tiền, túi tiền
    • to suffer in one's pocket
      tiêu pha nhiều, tiêu tốn tiền
    • to be 5d in pocket
      sẵn 5 đồng trong túi; lâi được năm đồng
    • to be 5 d out of pocket
      hao mất 5 đồng
    • an empty pocket
      người không một xu dính túi, người rỗng túi
  4. túi hứng bi (cạnh bàn bi-a)
  5. (ngành mỏ) túi quặng, túi khí độc
  6. (hàng không) lỗ hổng không khí ((cũng) air pocket)
  7. (quân sự) ổ chiến đấu
    • pockets of resistance
      đề kháng
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngõ cụt
  9. (thể dục,thể thao) thế bị chèn, thế bị càn (của một vận động viên trong cuộc đua)

Idioms

  • to burn a hole in one's pocket
    tiêu hoang
  • to have empty pockets
    hết tiền rỗng túi
  • to have someone in one's pocket
    dắt mũi ai, khống chế ai
  • to line one's pocket
    (nghĩa bóng) lo nhét đầy túi
  • to pay out of one's pocket
    phải lấy tiền túi ra chi
  • to put one's pride in one's pocket
    (xem) pride
  • to put one's hand in one's pocket
    tiêu tiền
ngoại động từ
  1. bỏ vào túi
  2. đút túi, xoáy, ăn cắp (cái )
  3. (nghĩa bóng) cam chịu, nuốt
    • to pocket one's anger
      nén giận, nuốt giận
    • to pocket one's pride
      dẹo lòng tự ái
  4. (thể dục,thể thao) thọc (hòn bi a) vào túi hứng bi
  5. (thể dục,thể thao) chèn, cản (đối thủ trong cuộc đấu)