bunker

/'bʌɳkə/
danh từ
  1. (hàng hải) kho than (trên tàu thuỷ)
  2. (quân sự) boongke
  3. hố cát (làm vật chướng ngại trên bãi đánh gôn)
ngoại động từ
  1. (hàng hải) đổ (than vào kho)
  2. (nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bunker"

Từ có nhắc đến "bunker"

bunker
The golfer hits his ball out of the bunker.