bustle

/'bʌsl/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ
  2. bữa tiệc linh đình; bữa chén no say
danh từ
  1. sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng
    • everybody was in a bustle
      mọi người đề hối hả vội vàng
  2. tiếng ồn ào, tiêng om xòm
    • why was there so much bustle?
      sao lại ồn ào gớm thế?
động từ
  1. hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng
    • to bustle about (in and out)
      hối hả, bận rộn, lăng xăng ra vào
  2. giục, thúc, giục giã
    • she bustled her children off to school
      ta giục các con đi học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bustle"

bustle
The cheerleaders bustled about excitingly before their performance.