flurry

/flurry/
danh từ
  1. cơn gió mạnh; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơn mưa dông bất chợt; trận mưa tuyết bất chợt
  2. sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối
  3. cơn giãy chết của cá voi
  4. sự lên giá xuống giá bất chợt (ở thị trường chứng khoán)
ngoại động từ
  1. làm nhộn nhịp, làm náo động; làm xôn xao, làm bối rối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flurry"

flurry
A sudden flurry of snow swirled outside the window.