bélier

{{bélier}}
danh từ giống đực
  1. cừu đực (không thiến)
  2. (sử học) máy phá thành
    • bélier hydraulique
      (kỹ thuật) bơm nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bélier"

bélier
Le bélier broute l'herbe dans le pré.