palier

danh từ giống đực
  1. thềm nghỉ (ở cầu thang)
    • Ils habitent sur le même palier
      họcùng một tầng lầu với nhau
  2. (cơ khí, cơ học) ổ, ổ đỡ
    • Palier de butée
      chặn
  3. đoạn nằm ngang (trên đường biểu diễn)
  4. nấc
    • Impôt qui progresse par paliers
      thuế tăng lên từng nấc
    • Pallier

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "palier"

Từ có nhắc đến "palier"

palier
Ils se croisent sur le palier de leur immeuble.