bét

  1. 1 tt., thgtục 1. Mạt hạng, thấp kém nhất trong sự phân loại, đánh giá: đứng bét lớp Bét ra mỗi tháng cũng được vài trăm ngàn đồng. 2. Tồi tệ hết mức: Bài làm sai bét Công việc nát bét.
  2. 2 tt. (kết hợp hạn chế) Nát đến mức cao nhất: nát bét.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bét
Anh ấy đứng bét lớp trong kỳ thi vừa rồi.