bặt

Học thuật
Thân thiện
bặt

Đứa bé đang khóc bỗng im bặt.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Im hẳn, ngừng hẳn một cách đột ngột hoàn toàn: Chỉ trạng thái một âm thanh, tiếng động, hoặc một hoạt động nào đó đang diễn ra bỗng nhiên chấm dứt hoàn toàn, không còn một chút dấu vết hay tiếp diễn.
    • Biến mất, không để lại dấu vết hay tin tức: Dùng để chỉ sự mất tích, sự im ắng đến mức không bất kỳ thông tin, liên lạc nào.
  2. Trạng từ:

    • Một cách im lặng hoàn toàn, không còn một tiếng động nào: Bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh mức độ im ắng tuyệt đối, đột ngột của hành động.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Tiếng hát cất lên rồi bặt đi. (Bài hát vang lên rồi im bặt.)
    • Đứa bé đang khóc, nghe lời mẹ dỗ liền bặt ngay. (Đứa trẻ đang khóc, nghe lời mẹ dỗ liền nín bặt ngay.)
  • Trạng từ:

    • Cả phòng học im bặt khi thầy giáo bước vào. (Cả lớp học im lặng hoàn toàn khi thầy giáo bước vào.)
    • Sau tiếng sét, mọi âm thanh của khu rừng đều lặng bặt. (Sau tiếng sét, mọi âm thanh trong rừng đều im ắng hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vắng bặt": Vắng tanh, không một dấu hiệu hay sự hiện diện nào.

    • Mấy hôm nay anh ấy vắng bặt, không ai liên lạc được. (Mấy ngày nay anh ấy biệt tích, không ai liên lạc được.)
  • "bặtâm tín": Hoàn toàn không tin tức, thư từ.

    • Con đi xa nhà đã lâu, bặtâm tín khiến cha mẹ lo lắng. (Con đi xa nhà đã lâu, không một tin tức khiến cha mẹ lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bằn bặt (tính từ/trạng từ): Dạng láy, nhấn mạnh hơn mức độ im ắng, vắng lặng hoàn toàn.

    • Đêm khuya thanh vắng, tiếng gió thổi bằn bặt. (Đêm khuya vắng vẻ, tiếng gió thổi im ắng hoàn toàn.)
  • Im bặt (cụm động từ): Trở nên im lặng hoàn toàn.

    • Mọi tranh cãi im bặt trước sự thật hiển nhiên. (Mọi tranh cãi lặng im hoàn toàn trước sự thật hiển nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Im ắng: Yên tĩnh, không tiếng động.
  • Lặng ngắt: Rất yên lặng (thường dùng cho không gian).
  • Tắt ngấm: Ngừng hẳn, biến mất hoàn toàn (thường dùng cho âm thanh, ánh sáng).
Từ trái nghĩa
  • Ồn ào: nhiều tiếng động.
  • Rộn ràng: Nhộn nhịp, đầy âm thanh sinh động.
  • Vang dội: Vang lên mạnh mẽ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tin bặtâm tín: Tin tức hoàn toàn biệt tích, không thể liên lạc.

    • Người lính ra trận, để lạihậu phương nỗi chờ mong tin bặtâm tín. (Người lính ra trận, để lạihậu phương nỗi chờ mong trong sự im lặng không tin tức.)
  • Im như thóc bặt: Rất im lặng, không một tiếng động nhỏ.

    • Cả hội trường im như thóc bặt khi diễn giả bước lên. (Cả hội trường im phăng phắc khi diễn giả bước lên.)
bặt

Đứa bé đang khóc bỗng im bặt.

  1. đgt. im hẳn: Đứa bé bặt ngay tiếng khóc (Ng-hồng). // trgt. Không còn tiếng nào: đương khóc, bỗng im bặt.