bông
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cây bông: Loại cây thân cỏ hoặc cây nhỡ, cho quả chứa sợi trắng dùng để dệt vải.
- Chất sợi tơi xốp: Vật liệu nhẹ, xốp, có nguồn gốc từ quả cây bông hoặc các loại cây khác, dùng để nhồi, lót hoặc thấm hút.
- Cụm hoa hoặc quả: Phần của cây ngũ cốc (như lúa, kê) gồm nhiều hoa nhỏ không cuống mọc trên một trục chung, hoặc tập hợp quả phát triển từ đó.
- Bông hoa (phương ngữ): Từ dùng để chỉ một đóa hoa riêng lẻ hoặc nói chung về hoa.
- Hoa tai (phương ngữ): Đồ trang sức đeo ở tai.
- Giấy nợ, phiếu (cũ): Loại giấy tờ có giá trị ngắn hạn như giấy ghi nợ hoặc phiếu mua hàng được cấp phát.
- Bản in thử: Bản in ra để kiểm tra và sửa chữa trước khi in chính thức.
Động từ (khẩu ngữ):
- Nói đùa, trêu chọc: Hành động nói năng một cách vui vẻ, hài hước, có ý đùa cợt.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà máy đang thu mua bông từ nông dân. (Chỉ cây bông hoặc sợi bông.)
- Trời lạnh, em mặc áo bông cho ấm. (Chỉ chất liệu nhồi bên trong áo.)
- Cánh đồng lúa trĩu bông vàng. (Chỉ cụm hoa/quả của cây lúa.)
- Em bé thích ngắt những bông hoa dại ven đường. (Chỉ đóa hoa.)
- Cô ấy đeo đôi bông bằng ngọc trai rất đẹp. (Chỉ hoa tai.)
- Nhà in vừa gửi bông bài báo cho tòa soạn duyệt. (Chỉ bản in thử.)
Động từ:
- Anh ấy thường hay bông đùa với mọi người cho vui cửa vui nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
"nói bông": nói đùa, nói chuyện tếu táo.
- Trong buổi tiệc, mọi người cứ nói bông với nhau suốt.
"bông lơn" (phương ngữ): đùa cợt quá mức, thiếu nghiêm túc.
- Đừng có bông lơn trong chuyện quan trọng thế này.
Biến thể và từ gần giống
Bông băng (danh từ): loại bông chuyên dùng trong y tế để thấm, lau hoặc băng bó.
- Y tá dùng bông băng để sát trùng vết thương.
Bông lau (danh từ): miếng bông hoặc vải dùng để lau chùi.
- Bông tẩy trang (danh từ): miếng bông chuyên dụng để tẩy trang.
- Bông tai (danh từ): từ phổ biến hơn để chỉ hoa tai.
Từ đồng nghĩa
- Hoa (danh từ): từ toàn dân, chỉ bộ phận sinh sản có màu sắc của cây.
- Đóa (danh từ): từ chỉ một cái hoa riêng lẻ.
- Nụ (danh từ): hoa khi còn chưa nở.
- Xơ (danh từ): sợi mềm, có thể chỉ sợi bông hoặc sợi từ các loại quả khác.
- Giỡn, đùa (động từ): có nghĩa tương tự khi "bông" được dùng làm động từ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào với từ "bông" trong vai trò động từ)
Thành ngữ liên quan
- Bông lông bông lốc: thành ngữ mô tả hành động hoặc lời nói đùa cợt, thiếu đứng đắn, có phần lố lăng.
- Cậu ta cứ nói bông lông bông lốc mãi, chẳng ai thèm tin.
- 1 d. 1 Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải. Ruộng bông. 2 Chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác. Cung bông. Bông gạo. Chăn bông. Áo bông. 3 (dùng trong tên gọi một số sản phẩm). Chất tơi xốp như bông. Ruốc bông*.
- 2 d. 1 Cụm hoa gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung; tập hợp gồm nhiều quả (mà thông thường gọi là hạt) phát triển từ một cụm hoa như thế. Bông kê. Lúa trĩu bông. 2 (thường dùng phụ trước d.). Từ dùng để chỉ từng cái hoa; đoá. Nở một bông hoa. Ngắt lấy mấy bông. 3 (ph.). Hoa. Bông cúc. Đốt pháo bông. 4 (ph.). Hoa tai. Đeo bông.
- 3 d. (cũ). 1 Giấy nợ ngắn hạn do các cơ quan tín dụng hoặc cá nhân phát ra. 2 Phiếu cấp phát để mua hàng. Bông mua vải.
- 4 d. Bản in thử để sửa. Sửa bông bài.
- 5 đg. (kng.). Đùa vui bằng lời nói. Nói bông.