bẩn

Học thuật
Thân thiện
bẩn

Tay em bé bị bẩn sau khi chơi với đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trái với sạch: Chỉ trạng thái không sạch sẽ, bị dính bụi, dầu mỡ, vếthoặc chất bẩn.
    • (Kết hợp hạn chế) Xấu đến mức đáng khinh: Dùng để chỉ tính cách, tâm địa xấu xa, đê tiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa 1 - không sạch sẽ):

    • Tay em lấm lem bùn đất, trông rất bẩn.
    • Cái ao sau nhà đầy rác, nước bẩn ngầu.
    • Anh ấy bị bẩn áo dầu mỡ từ xe máy.
  • Tính từ (nghĩa 2 - xấu xa, đáng khinh):

    • Hắn ta chơi một ván bài bẩn với đối thủ.
    • Lão giàu có nhưng tính tình rất bẩn, chẳng giúp đỡ ai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ở bẩn": lối sống, thói quen không giữ gìn vệ sinh.

    • Đứa trẻ được chiều quá nên sinh thói bẩn.
  • "Bẩn mắt": Gây cảm giác khó chịu, phản cảm khi nhìn vào.

    • Căn phòng bừa bộn, đồ đạc ngổn ngang, trông bẩn mắt lắm.
  • "Bẩn bụng": tâm địa xấu, nhỏ nhen, đê tiện.

    • Đừng tin lời , kẻ bẩn bụng hay đặt điều nói xấu người khác.
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): Cùng nghĩa với "bẩn" (nghĩa 1), chỉ sự không sạch sẽ. ( dụ: ).
  • Nhơ (tính từ): Văn chương hơn, chỉ sự ô uế, nhơ bẩn về mặt vật chất hoặc danh dự. ( dụ: ).
  • Cáu bẩn (tính từ): Rất bẩn, nhiều vết cáu ghét bám vào. ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: , nhớp, nhơ, cáu ghét, lem nhem, lấm lem.
  • Nghĩa 2: Xấu xa, đê tiện, ti tiện, bần tiện, đểu cáng (khẩu ngữ).
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa 1: Sạch, sạch sẽ, tinh tươm.
  • Nghĩa 2: Tốt, cao thượng, tử tế, trong sạch (về nhân cách).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Bẩn như hủi": Rất bẩn (thường dùng trong khẩu ngữ với ý nhấn mạnh).
  • "Ở bẩn sống lâu": Câu nói đùa, biện minh cho thói quenbẩn (không cơ sở khoa học).
  • "Đồ bỏ đi thì sạch, đồ bẩn thì còn": Câu nói von về những thứgiá trị (đồ bỏ đi) thường được dọn dẹp sạch sẽ, còn những thứ bẩn thỉu lại cứ tồn tại dai dẳng.
bẩn

Tay em bé bị bẩn sau khi chơi với đất.

  1. t. 1 nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trái với sạch. Tay bẩn. Dây mực làm bẩn vở. Ở bẩn. Nhà cửa ngổn ngang, trông bẩn mắt (b.; kng.). 2 (kết hợp hạn chế). Xấu đến mức đáng khinh. Người giàu tính bẩn. Con người bẩn bụng.