bốn

Học thuật
Thân thiện
bốn

Một năm có bốn mùa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số đếm: Số tự nhiên đứng ngay sau số ba trước số năm trong dãy số đếm, biểu thị số lượng 4.
    • Thứ tự: Vị trí thứ tư trong một chuỗi sắp xếp.
  2. Tính từ:

    • Chỉ số lượng: Dùng để chỉ số lượng bốn.
    • Chỉ thứ tự: Dùng để chỉ vị trí thứ tư.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Số tiếp theo của ba bốn.
    • Trong cuộc thi, anh ấy về bốn.
  • Tính từ:
    • Một năm bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.
    • Đây lần thứ bốn tôi đến thăm thành phố này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bốn bề": Từ mọi phía, xung quanh.
    • Tiếng reo hò vang lên bốn bề.
  • "Bốn phương": Chỉ khắp nơi, mọi miền.
    • Anh ấy đã đi khắp bốn phương trời.
  • "Bốn mắt" (khẩu ngữ): Chỉ việc hai người cùng làm hoặc kiểm tra một việc đó.
    • Chúng ta nên đối chiếu lại tài liệu cho bốn mắt.
Biến thể từ gần giống
  • : Từ Hán Việt đồng nghĩa, thường dùng trong các từ ghép Hán Việt hoặc để chỉ thứ tự.
    • Anh ấy đứng thứ trong danh sách.
    • tứ giác (hình bốn góc), tứ chi (tay chân).
  • Bốn mươi tám (bốn tám): Số 48.
  • Bốn mốt: Số 41.
Từ đồng nghĩa
  • : (như giải thíchtrên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho số từ trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Ba chìm *bốn nổi*: Cuộc sống long đong, vất vả, nhiều thăng trầm.
    • Cuộc đời ba chìm bốn nổi của ông một câu chuyện cảm động.
  • Ba bề *bốn bên*: Từ mọi phía, xung quanh.
    • ấy bị chỉ trích ba bề bốn bên.
  • Bốn *cẳng một đuôi*: (Nói về động vật) bốn chân một đuôi.
  • Bốn *biển một nhà*: Tình đoàn kết, coi tất cả mọi người trên thế giới như anh em một nhà.
bốn

Một năm có bốn mùa.

  1. d. Số tiếp theo số ba trong dãy số tự nhiên. Một năm bốn mùa. Ba bề bốn bên*. Bốn tám (kng.; bốn mươi tám). Đợt bốn (đợt thứ tư).