cáy
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài cua nhỏ sống ở vùng nước lợ (nước pha giữa mặn và ngọt): Con cáy có đặc điểm là một càng rất to, chân có lông, thường được dùng để làm mắm.
- Biểu tượng cho sự nhút nhát: Do tập tính của loài vật này, từ cáy thường xuất hiện trong thành ngữ để ví von về tính cách rụt rè, sợ sệt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người dân vùng ven biển thường bắt cáy về làm mắm.
- Mắm cáy là một đặc sản có mùi vị đậm đà.
- Trong đầm nước lợ có rất nhiều cáy.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhát như cáy": Thành ngữ dùng để chỉ người nào đó quá nhút nhát, sợ hãi một cách thái quá.
- Đừng có nhát như cáy thế, mạnh dạn lên nào!
- Thằng bé ấy nhát như cáy, hễ thấy người lạ là chạy mất.
Biến thể và từ gần giống
- Cua đồng (danh từ): Một loài cua sống ở ruộng, nước ngọt, khác với cáy sống ở nước lợ.
- Cua biển (danh từ): Cua sống ở môi trường nước mặn, thường có kích thước lớn hơn cáy.
Từ đồng nghĩa
- Cua lửa (danh từ): Một tên gọi khác chỉ loài cáy ở một số địa phương.
- Cua biển lợ (danh từ): Cách gọi mô tả môi trường sống của cáy.
Thành ngữ liên quan
- Nhát như cáy: (đã giải thích ở trên) Đây là thành ngữ phổ biến và gần như duy nhất gắn liền với từ cáy.
-
d. Cua sống ở nước lợ, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm. Mắm cáy. Nhát như cáy (hết sức nhút nhát).
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ có nhắc đến "cáy"