cáy

Học thuật
Thân thiện
cáy

Người dân vớt cáy ở vùng nước lợ ven biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cua nhỏ sốngvùng nước lợ (nước pha giữa mặn ngọt): Con cáy đặc điểm một càng rất to, chân lông, thường được dùng để làm mắm.
    • Biểu tượng cho sự nhút nhát: Do tập tính của loài vật này, từ cáy thường xuất hiện trong thành ngữ để von về tính cách rụt rè, sợ sệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người dân vùng ven biển thường bắt cáy về làm mắm.
    • Mắm cáy một đặc sản mùi vị đậm đà.
    • Trong đầm nước lợ rất nhiều cáy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhát như cáy": Thành ngữ dùng để chỉ người nào đó quá nhút nhát, sợ hãi một cách thái quá.
    • Đừng nhát như cáy thế, mạnh dạn lên nào!
    • Thằng ấy nhát như cáy, hễ thấy người lạ chạy mất.
Biến thể từ gần giống
  • Cua đồng (danh từ): Một loài cua sốngruộng, nước ngọt, khác với cáy sốngnước lợ.
  • Cua biển (danh từ): Cua sốngmôi trường nước mặn, thường kích thước lớn hơn cáy.
Từ đồng nghĩa
  • Cua lửa (danh từ): Một tên gọi khác chỉ loài cáymột số địa phương.
  • Cua biển lợ (danh từ): Cách gọi mô tả môi trường sống của cáy.
Thành ngữ liên quan
  • Nhát như cáy: (đã giải thíchtrên) Đây thành ngữ phổ biến gần như duy nhất gắn liền với từ cáy.
cáy

Người dân vớt cáy ở vùng nước lợ ven biển.

  1. d. Cua sốngnước lợ, một càng rất lớn, chân lông, thường dùng làm mắm. Mắm cáy. Nhát như cáy (hết sức nhút nhát).