cây

Học thuật
Thân thiện
cây

Cây bưởi trong vườn nhà em đang ra hoa trắng muốt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thực vật thân, , rễ rõ rệt, thường sống lâu năm: Chỉ một loại sinh vật thuộc giới thực vật, cấu trúc cơ bản gồm thân, cành, rễ.
    • Vật thể hình dáng thon dài, đứng thẳng giống như thân cây: Dùng để chỉ những đồ vật, công cụ hình dáng tương tự.
    • Đơn vị đo lường hoặc đếm trong một số lĩnh vực cụ thể: Được dùng như một từ lóng hoặc cách nói tắt để chỉ các đơn vị như kilômét, lượng vàng, hoặc số lượng hàng hóa nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thực vật):
    • Trong vườn nhà tôi một cây mít rất to.
    • "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" một câu tục ngữ hay.
  • Danh từ (nghĩa vật thể dài):
    • Người nông dân chống một cây sào xuống bùn.
    • Trên bàn thờ đặt một cây hương.
  • Danh từ (nghĩa đơn vị):
    • Từ trung tâm thành phố đến đây khoảng mười cây.nói mười kilômét)
    • Chiếc nhẫn này nặng một cây vàng.nói một lượng/chỉ vàng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cây nhà lá vườn": Chỉ sản vật, sản phẩm do tự tay mình làm ra, không phải đi mua.
    • Mời anh chị dùng chút trái cây cây nhà lá vườn.
  • "cây ngay không sợ chết đứng": Người ngay thẳng, chính trực thì không sợ bị đe dọa hay hãm hại.
    • Anh ấy luôn sống đàng hoàng, đúng cây ngay không sợ chết đứng.
Biến thể từ liên quan
  • Cây cối (danh từ): Từ chỉ chung các loại thực vật thân, thường dùngsố nhiều.
    • Khu rừng này rất nhiều cây cối.
  • Cây cỏ (danh từ): Từ chỉ chung các loài thực vật, thường bao gồm cả cây thân gỗ cây thân thảo.
    • Y học cổ truyền nghiên cứu công dụng của cây cỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Cội (danh từ): Gốc cây lớn, thân cây to; thường dùng trong văn chương hoặc để chỉ nguồn gốc.
    • Phong cảnh hữu tình bên cội đa già.
  • Thực vật (danh từ): Từ khoa học để chỉ chung các sinh vật thuộc giới thực vật.
    • Khu bảo tồn này hệ thực vật rất phong phú.
Cụm từ mở rộng
  • Trồng cây chuối: Động tác thể dục hoặc biểu diễn bằng cách chống hai tay xuống đất đưa chân lên trời.
    • Đứa trẻ đang tập trồng cây chuối trên thảm cỏ.
  • Cây đức chồi nhân (thành ngữ): Chỉ sự tu dưỡng đạo đức sẽ sinh ra những điều tốt đẹp, nhân ái.
    • Cụ già ấy cả đời vun cây đức chồi nhân, nên được mọi người kính trọng.
cây

Cây bưởi trong vườn nhà em đang ra hoa trắng muốt.

  1. dt. 1. Thực vật thân, rõ rệt: Cây bưởi; Cây xoan; Ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng) 2. Vật thân hình dài như thân cây: Cây sào 3. Vật dựng đứng lên: Cây hương 4. Kết quả của sự vun đắp: Cây đức chồi nhân 5. Cây số nói tắt: Đường -nội đi Hải-phòng dài hơn một trăm cây 6. Người trội về một mặt nào: Cây sáng kiến; Cây văn nghệ 7. Lạng vàng: Ngôi nhà đáng giá sáu trăm cây 8. Mười gói thuốc lá: Mua hai cây ba số năm 9. Một súc vải: Bán sỉ một lúc năm cây vải.