cây
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thực vật có thân, lá, rễ rõ rệt, thường sống lâu năm: Chỉ một loại sinh vật thuộc giới thực vật, có cấu trúc cơ bản gồm thân, cành, lá và rễ.
- Vật thể có hình dáng thon dài, đứng thẳng giống như thân cây: Dùng để chỉ những đồ vật, công cụ có hình dáng tương tự.
- Đơn vị đo lường hoặc đếm trong một số lĩnh vực cụ thể: Được dùng như một từ lóng hoặc cách nói tắt để chỉ các đơn vị như kilômét, lượng vàng, hoặc số lượng hàng hóa nhất định.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa thực vật):
- Trong vườn nhà tôi có một cây mít rất to.
- "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây" là một câu tục ngữ hay.
- Danh từ (nghĩa vật thể dài):
- Người nông dân chống một cây sào xuống bùn.
- Trên bàn thờ có đặt một cây hương.
- Danh từ (nghĩa đơn vị):
- Từ trung tâm thành phố đến đây khoảng mười cây. (ý nói mười kilômét)
- Chiếc nhẫn này nặng một cây vàng. (ý nói một lượng/chỉ vàng)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cây nhà lá vườn": Chỉ sản vật, sản phẩm do tự tay mình làm ra, không phải đi mua.
- Mời anh chị dùng chút trái cây cây nhà lá vườn.
- "cây ngay không sợ chết đứng": Người ngay thẳng, chính trực thì không sợ bị đe dọa hay hãm hại.
- Anh ấy luôn sống đàng hoàng, đúng là cây ngay không sợ chết đứng.
Biến thể và từ liên quan
- Cây cối (danh từ): Từ chỉ chung các loại thực vật có thân, thường dùng ở số nhiều.
- Khu rừng này có rất nhiều cây cối.
- Cây cỏ (danh từ): Từ chỉ chung các loài thực vật, thường bao gồm cả cây thân gỗ và cây thân thảo.
- Y học cổ truyền nghiên cứu công dụng của cây cỏ.
Từ đồng nghĩa
- Cội (danh từ): Gốc cây lớn, thân cây to; thường dùng trong văn chương hoặc để chỉ nguồn gốc.
- Phong cảnh hữu tình bên cội đa già.
- Thực vật (danh từ): Từ khoa học để chỉ chung các sinh vật thuộc giới thực vật.
- Khu bảo tồn này có hệ thực vật rất phong phú.
Cụm từ mở rộng
- Trồng cây chuối: Động tác thể dục hoặc biểu diễn bằng cách chống hai tay xuống đất và đưa chân lên trời.
- Đứa trẻ đang tập trồng cây chuối trên thảm cỏ.
- Cây đức chồi nhân (thành ngữ): Chỉ sự tu dưỡng đạo đức sẽ sinh ra những điều tốt đẹp, nhân ái.
- Cụ già ấy cả đời vun cây đức chồi nhân, nên được mọi người kính trọng.
- dt. 1. Thực vật có thân, lá rõ rệt: Cây bưởi; Cây xoan; Ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng) 2. Vật có thân hình dài như thân cây: Cây sào 3. Vật dựng đứng lên: Cây hương 4. Kết quả của sự vun đắp: Cây đức chồi nhân 5. Cây số nói tắt: Đường Hà-nội đi Hải-phòng dài hơn một trăm cây 6. Người trội về một mặt nào: Cây sáng kiến; Cây văn nghệ 7. Lạng vàng: Ngôi nhà đáng giá sáu trăm cây 8. Mười gói thuốc lá: Mua hai cây ba số năm 9. Một súc vải: Bán sỉ một lúc năm cây vải.