chày

Học thuật
Thân thiện
chày

Người bán hàng dùng chày để giã gia vị trong cối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ để giã, thường làm bằng gỗ hoặc chất rắn nặng, dùng cùng với cối: "chày" một vật dụng hình trụ, dùng lực đập hoặc giã để làm nhuyễn, nhỏ hoặc trộn các vật liệu đặt trong cối.
    • Dụng cụ hình dùi dùng để đánh chuông: "chày" còn chỉ một thanh gỗ hoặc kim loại dùng để vào chuông, khánh tạo ra âm thanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (dụng cụ giã):

    • ngoại dùng chày giã gạo nếp làm bánh.
    • Ông lang dùng chày cối để tán thuốc bắc thành bột mịn.
  • Danh từ (dụng cụ đánh chuông):

    • Nhà sư dùng chày nhẹ vào chiếc khánh đồng.
    • Tiếng chuông chùa vang lên từng hồi theo nhịp chày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ "vắt cổ chày ra nước": chỉ sự bủn xỉn, keo kiệt đến mức tột cùng, muốn vắt kiệt cả những thứ khô khan nhất.
    • Tính ông ấy keo lắm, đúng kiểu "vắt cổ chày ra nước".
Biến thể từ liên quan
  • Cối (danh từ): dụng cụ hình lòng chảo, thường đi thành bộ với chày, dùng để đựng vật liệu cần giã.
  • chày (danh từ): một loài nước ngọt, tên gọi chứa từ "chày" nhưng không liên quan đến nghĩa dụng cụ.
Từ đồng nghĩa
  • Dùi chuông (danh từ): từ đồng nghĩa cho nghĩa dụng cụ đánh chuông.
  • Vồ (danh từ): dụng cụ tương tự chày nhưng thường to nặng hơn, dùng cho các công việc nặng như đập đá, nện đất.
Thành ngữ liên quan
  • Chày cối: thường dùng để chỉ cặp đôi công cụ không thể tách rời, hoặc hình ảnh về sự kết hợp ăn ý.
    • Họ làm việc ăn ý với nhau như chày với cối.
chày

Người bán hàng dùng chày để giã gia vị trong cối.

  1. d. 1 Dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn nặng. Chày giã gạo. Chày tán thuốc. (Hà tiện) vắt cổ chày ra nước*. 2 (id.). Dùi để đánh chuông.