chày

  1. d. 1 Dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn nặng. Chày giã gạo. Chày tán thuốc. (Hà tiện) vắt cổ chày ra nước*. 2 (id.). Dùi để đánh chuông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chày
Người bán hàng dùng chày để giã gia vị trong cối.