cáy

  1. crabe des eaux saumâtres
    • nhát như cáy
      poltron (peureux) comme un lièvre; qui a du sang de poulet; qui a peur de son ombre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cáy
Người dân vớt cáy ở vùng nước lợ ven biển.