cây

  1. (bot.) arbre; plante; plant
  2. (terme générique désignant des objets allongés et ne se traduisant pas)
  3. (vulg.) as
  4. kilomètre (nói tắt của cây số)
  5. (vulg.) taël (d'or)
    • ăn quả nhớ kẻ trồng cây
      que celui qui mange un fruit garde le souvenir de celui qui en plante l'arbre
    • cây nhà vườn
      produit de son propre cru
    • cây ngay không sợ chết đứng
      quand on est honnête , on ne craint aucun danger
    • trồng cây chuối
      faire l'arbre fourchu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cây
Cây bưởi trong vườn nhà em đang ra hoa trắng muốt.