céans

phó từ
  1. (từ , nghĩa ) đây, trong này
    • Sortez de céans
      ra khỏi đây
    • maïtre de céans
      chủ nhà
    • Séant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

céans
Le maître de céans accueille ses invités dans le grand salon.