cens

danh từ giống đực
  1. (chính trị) mức thuế bầu cử
  2. (sử học) sự kiểm số dân
  3. (sử học) đất
    • Sens

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

cens
Un homme paie le cens au seigneur.