căm

  1. 1 đgt. Tức giận ngầm, nén dồn trong lòng: Nghe nói tôi căm lắm.
  2. 2 dt. đphg Nan hoa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

căm
Người đàn ông căm khi nghe tin xấu.