cưu

  1. đgt. cổ Mang, đèo bòng: Cưu lòng nhũ tử làm thơ dại, Ca khúc Thương-lang biết trọc thanh (Quốc âm thi tập).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cưu
Một người mẹ cưu con nhỏ trên lưng.