cưa

  1. dt. Dụng cụ bằng thép răng nhọn sắc, dùng để xẻ gỗ, xẻ kim loại: Sớm rửa cưa, trưa mài đục (tng). // đgt. 1. Cắt, xẻ bằng cưa: Cưa đứt, đục suốt (tng) 2. Tán gái (thtục): định cưa ta, nhưng bị ấy chế giễu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cưa"

cưa
Một người thợ mộc dùng cái cưa để cắt một tấm ván gỗ.