cưa

Học thuật
Thân thiện
cưa

Một người thợ mộc dùng cái cưa để cắt một tấm ván gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dụng cụ bằng thép răng nhọn sắc, dùng để cắt, xẻ các vật liệu như gỗ hoặc kim loại: Một công cụ thủ công hoặc khí lưỡi dài với các răng cưa sắc.
    • dụ: Anh ấy dùng một chiếc cưa tay để cắt khúc gỗ.
  2. Động từ:

    • Hành động cắt, xẻ một vật bằng dụng cụ cưa: Sử dụng lưỡi cưa răng để làm đứt, tách hoặc định hình vật liệu.
    • dụ: Người thợ mộc đang cưa tấm ván thành hai miếng.
    • (Tiếng lóng, thông tục) Hành động tán tỉnh, ve vãn ai đó (thường phụ nữ) một cách kiên trì: Cố gắng thu hút, làm quen để tiến tới một mối quan hệ tình cảm.
    • dụ: Anh chàng đó đã cưa ấy suốt ba tháng nay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc cưa máy chạy rất êm cắt gỗ nhanh.
    • Trong hộp dụng cụ đủ đục, búa cưa.
  • Động từ (nghĩa cắt, xẻ):

    • Họ phải cưa bỏ cành cây khô để đảm bảo an toàn.
    • Công nhân đang cưa những thanh sắt theo kích thước yêu cầu.
  • Động từ (nghĩa tán tỉnh, tiếng lóng):

    • khoe rằng đã cưa đổ được bạn học cùng lớp.
    • "Cưa" mãi không đổ, anh ta quyết định từ bỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cưa đứt, đục suốt" (thành ngữ): Chỉ sự kiên trì, bền bỉ thì việc khó đến mấy cũng sẽ thành công (nghĩa đen: cưa thì sẽ đứt, đục thì sẽ thấu suốt).
  • "sớm rửa cưa, trưa mài đục" (thành ngữ): Khuyên người ta nên chuẩn bị dụng cụ làm việc từ sớm, chỉ sự chuẩn bị chu đáo.
Biến thể từ liên quan
  • Cưa tay (danh từ): Cưa tay cầm, dùng sức người để vận hành.
  • Cưa máy (danh từ): Cưa chạy bằng động cơ điện hoặc xăng.
  • Cưa cây (danh từ/động từ): Chỉ loại cưa lớn dùng để đốn hạ hoặc cắt cây; hoặc hành động cắt cây.
  • Cưa xẻ (động từ): Hành động cắt, xẻ vật liệu (nhấn mạnh quá trình).
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Động từ (nghĩa cắt): Cắt, xẻ, xén.
  • Động từ (nghĩa tán tỉnh, lóng): Tán, ve vãn, tán tỉnh, theo đuổi.
Các cụm từ thông dụng
  • Cưa cẩm (động từ, lóng): Tán tỉnh, ve vãn ai đó.
    • Thằng đang cố cưa cẩm một gái hàng xóm.
  • Bị cưa (động từ, lóng): Bị ai đó tán tỉnh, theo đuổi.
    • ấy nói rằng đang bị một đồng nghiệp *cưa.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • công cưa sắt, ngày nên kim: Nhấn mạnh đức tính kiên trì, nhẫn nại, việc khó đến mấy cũng sẽ thành công nếu không ngừng cố gắng. (Biến thể từ " công mài sắt, ngày nên kim").
cưa

Một người thợ mộc dùng cái cưa để cắt một tấm ván gỗ.

  1. dt. Dụng cụ bằng thép răng nhọn sắc, dùng để xẻ gỗ, xẻ kim loại: Sớm rửa cưa, trưa mài đục (tng). // đgt. 1. Cắt, xẻ bằng cưa: Cưa đứt, đục suốt (tng) 2. Tán gái (thtục): định cưa ta, nhưng bị ấy chế giễu.