cầu

Học thuật
Thân thiện
cầu

Một chiếc cầu bắc qua dòng sông nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Công trình xây dựng bắc qua sông, hồ, đường... để tiện việc qua lại: Một kiến trúc nối hai bờ, giúp việc đi lại thuận tiện.
    • Công trình xây dựng nhô ra từ bờ sông, biển để tàu thuyền cập, đỗ: Phần kiến trúc kéo dài từ bến ra phía mặt nước.
    • Nơi trú chân, quán nhỏgiữa đồng ruộng: Một kiến trúc đơn giản để người làm đồng nghỉ ngơi.
    • Đồ chơi dạng tròn, dùng để đá hoặc tung hứng: Một vật thể tròn, thường làm từ vật liệu nhẹ, dùng trong các trò chơi vận động.
    • (Kinh tế) Lượng hàng hóa, dịch vụ người mua muốn khả năng mua tại các mức giá khác nhau: Một khái niệm kinh tế chỉ nhu cầu tiêu thụ.
  2. Tính từ:

    • hình dạng tròn như quả bóng, khối cầu: Mô tả hình dạng khối tròn, ba chiều.
  3. Động từ:

    • Mong muốn, ước ao được điều đó: Thể hiện nguyện vọng, khát khao.
    • Khấn vái, xin thần linh, đấng tối cao ban cho điều mong ước: Hành động tâm linh, tín ngưỡng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc cầu mới giúp người dân hai bờ sông đi lại dễ dàng hơn.
    • Con tàu cập vào cầu tàu để bốc dỡ hàng hóa.
    • Trưa nắng, các bác nông dân ngồi nghỉcầu giữa đồng.
    • Các bạn học sinh đang chơi đá cầusân trường.
    • Nhà sản xuất phải nghiên cứu cầu của thị trường trước khi tung ra sản phẩm mới.
  • Tính từ:

    • Trong hình học, hình cầu một khối tròn hoàn hảo.
  • Động từ:

    • Anh ấy luôn cầu mong một cuộc sống bình yên.
    • Nhiều người đến chùa cầu an đầu năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cầu được ước thấy": Thành ngữ chỉ việc mong ước điều thì đều đạt được như ý.

    • ấy may mắn cầu được ước thấy trong công việc.
  • "Cung - cầu": Cặp khái niệm kinh tế cơ bản chỉ quan hệ giữa lượng hàng cung cấp nhu cầu thị trường, quyết định giá cả.

    • Giá cả hàng hóa chịu sự chi phối của quy luật cung - cầu.
Biến thể từ gần giống
  • Cầu kỳ (tính từ): Tỉ mỉ, phức tạp, rườm rà.

    • Kiến trúc ngôi nhà rất cầu kỳ tinh xảo.
  • Cầu viện (động từ): Xin sự giúp đỡ, viện trợ (thường từ bên ngoài).

    • Quân đội phải cầu viện thêm lực lượng.
  • Cầu thị (tính từ): thái độ mong muốn học hỏi, tiếp thu.

    • Anh ấy một người rất cầu thị.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (công trình):
    • Cống: Công trình cho nước chảy qua dưới đường (khác về chức năng).
  • Động từ (mong muốn):
    • Mong: Ước ao, hi vọng.
    • Ước: Mong muốn điều tốt đẹp.
  • Động từ (khấn vái):
    • Khấn: Lầm rầm cầu xin.
    • Van: Xin với thái độ thiết tha.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cầu cứu: Kêu gọi sự giúp đỡ khẩn cấp.

    • Người bị nạn đang cầu cứu mọi người xung quanh.
  • Cầu hôn: Ngỏ lời xin được kết hôn.

    • Anh ấy đã cầu hôn ấy dưới ánh trăng.
  • Cầu an: Cầu xin sự bình yên, may mắn (thường trong tín ngưỡng).

    • Gia đình đi lễ chùa cầu an đầu năm mới.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn không cầu no, ở không cầu yên: Chỉ cách sống an phận, không đòi hỏi nhiều, không bon chen.

    • Cụ già sống một cuộc đời giản dị, ăn không cầu no, ở không cầu yên.
  • Bắc cầu kiều: Làm việc tốt, tạo điều kiện thuận lợi cho người khác (nghĩa bóng).

    • Ông ấy luôn sẵn lòng bắc cầu kiều cho các bạn trẻ khởi nghiệp.
  • Qua cầu rút ván: Chỉ thái độ vong ơn bội nghĩa, sau khi nhờ vả được việc thì quay lưng lại.

    • Đừng nên tin kẻ thói qua cầu rút ván.
cầu

Một chiếc cầu bắc qua dòng sông nhỏ.

  1. 1 dt. Công trình xây dựng bắc qua mặt nước như sông, hồ hoặc một nơi đất trũng để tiện việc qua lại: Cầu bao nhiêu dịp em sầu bấy nhiêu (cd); Bắc cầu noi, ai bắc cầu lội (tng).
  2. 2 dt. Công trình xây dựngcác bến, nhô ra xa bờ để cho tàu, thuyền cập bến: Tàu bắt đầu rời bến, người đứng trên cầu vẫy tay chào.
  3. 3 dt. Quángiữa đồng: Trời nắng, thợ cấy rủ nhau vào cầu nghỉ.
  4. 4 dt. 1. Đồ chơi làm bằng đồng tiền giấy xỏ qua lỗ hoặc bằng một miếng da tròn trên mặt cắm lông hay một túm giấy, dùng để đá chuyền cho nhau, cũng để thi xem đá lên được bao nhiêu lần: Em đá cầu quên cả bữa ăn 2. Đồ chơi bằng vải hình tròn, dùng để tung bắt: Nhiều nơimiền núi trò chơi tung cầu.
  5. 5 dt. Sự đòi hỏi về hàng hoá để tiêu dùng: Mong sự cân đối giữa cung cầu.
  6. 6 tt. Tròn như quả bưởi: Hình cầu.
  7. 7 đgt. 1. Mong được: Cầu được ước thấy (tng); ăn không cầu no, ở không cầu yên 2. Xin đấng linh thiêng ban cho mình những điều mong ước: cụ lên chùa cầu Phật phù hộ độ trì cho con cháu.