cầu

  1. 1 dt. Công trình xây dựng bắc qua mặt nước như sông, hồ hoặc một nơi đất trũng để tiện việc qua lại: Cầu bao nhiêu dịp em sầu bấy nhiêu (cd); Bắc cầu noi, ai bắc cầu lội (tng).
  2. 2 dt. Công trình xây dựngcác bến, nhô ra xa bờ để cho tàu, thuyền cập bến: Tàu bắt đầu rời bến, người đứng trên cầu vẫy tay chào.
  3. 3 dt. Quángiữa đồng: Trời nắng, thợ cấy rủ nhau vào cầu nghỉ.
  4. 4 dt. 1. Đồ chơi làm bằng đồng tiền giấy xỏ qua lỗ hoặc bằng một miếng da tròn trên mặt cắm lông hay một túm giấy, dùng để đá chuyền cho nhau, cũng để thi xem đá lên được bao nhiêu lần: Em đá cầu quên cả bữa ăn 2. Đồ chơi bằng vải hình tròn, dùng để tung bắt: Nhiều nơimiền núi trò chơi tung cầu.
  5. 5 dt. Sự đòi hỏi về hàng hoá để tiêu dùng: Mong sự cân đối giữa cung cầu.
  6. 6 tt. Tròn như quả bưởi: Hình cầu.
  7. 7 đgt. 1. Mong được: Cầu được ước thấy (tng); ăn không cầu no, ở không cầu yên 2. Xin đấng linh thiêng ban cho mình những điều mong ước: cụ lên chùa cầu Phật phù hộ độ trì cho con cháu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cầu
Một chiếc cầu bắc qua dòng sông nhỏ.